Vietnam
121 cities and towns — select a city to see its current time
Select any city below to see its current local time, time zone, and UTC offset.
All cities in Vietnam
- Ho Chi Minh City pop. 14,002,598
- Hanoi pop. 8,053,663
- Haiphong pop. 2,625,200
- Cần Thơ pop. 1,507,187
- Huế pop. 1,380,000
- Da Nang pop. 1,276,000
- Biên Hòa pop. 1,272,235
- Thanh Hóa pop. 850,000
- Vinh pop. 790,000
- Thuận An pop. 588,616
- Nha Trang pop. 579,000
- Chợ Lớn pop. 561,000
- Thủ Đức pop. 524,670
- Qui Nhon pop. 519,208
- Vũng Tàu pop. 464,860
- Dĩ An pop. 463,023
- Rạch Giá pop. 459,860
- Bắc Giang pop. 450,000
- Nam Định pop. 448,225
- Buôn Ma Thuột pop. 434,256
- Thái Nguyên pop. 420,000
- Việt Trì pop. 415,280
- Quận Mười pop. 399,000
- Thủ Dầu Một pop. 373,105
- Bến Cát pop. 364,578
- Bắc Từ Liêm pop. 340,605
- Quận Mười Một pop. 332,536
- Gia Lâm pop. 309,353
- An Nhơn pop. 308,396
- Nghi Sơn pop. 302,210
- Phu Quoc pop. 294,419
- Bắc Ninh pop. 287,658
- Phú Mỹ pop. 287,055
- Long Xuyên pop. 286,140
- Quảng Ngãi pop. 278,496
- Quận Sáu pop. 271,050
- Mỹ Tho pop. 270,700
- Hạ Long pop. 270,054
- Ðà Lạt pop. 258,014
- Xuân Lộc pop. 253,140
- Hải Dương pop. 241,373
- Thành Phố Bà Rịa pop. 235,192
- Sơn Tây pop. 230,577
- Ninh Hòa pop. 230,566
- Phan Thiết pop. 228,536
- Điện Bàn pop. 226,564
- Cà Mau pop. 226,372
- Ba Dinh pop. 221,893
- Sóc Trăng pop. 221,430
- Chí Linh pop. 220,421
- Quận Ba pop. 220,375
- Tân An pop. 215,250
- Sa Dec pop. 214,610
- Cao Lãnh pop. 211,912
- Phan Rang-Tháp Chàm pop. 207,998
- Việt Yên pop. 205,900
- Kon Tum pop. 205,762
- Lạng Sơn pop. 200,108
- Thuận Thanh pop. 199,577
- Quận Bốn pop. 199,329
- Cẩm Phả pop. 190,232
- Quận Năm pop. 187,510
- Vĩnh Châu pop. 183,918
- Phú Quốc pop. 179,480
- Tân Châu pop. 175,211
- Long Khánh pop. 171,276
- Bảo Lộc pop. 170,920
- Tây Hồ pop. 168,300
- Đồng Xoài pop. 168,000
- Tam Kỳ pop. 165,240
- Ðông Hà pop. 164,228
- Trảng Bàng pop. 161,831
- Đưc Trọng pop. 161,232
- La Gi pop. 160,652
- Thành phố Trà Vinh pop. 160,310
- Thốt Nốt pop. 158,225
- Bạc Liêu pop. 156,110
- Tuy Hòa pop. 155,921
- Đức Phổ pop. 155,743
- Cần Giuộc pop. 152,200
- Kỳ Anh pop. 150,226
- Hòa Thành pop. 147,666
- Cam Ranh pop. 146,771
- Giá Rai pop. 145,340
- Huyện Lâm Hà pop. 144,707
- Tịnh Biên pop. 143,098
- Cai Lậy pop. 143,050
- Vĩnh Long pop. 137,870
- Phủ Lý pop. 136,654
- Hoàn Kiếm pop. 135,618
- Cẩm Phả Mines pop. 135,477
- Tây Ninh pop. 135,254
- Đồng Hới pop. 133,672
- Quận Đức Thịnh pop. 132,000
- Lào Cai pop. 130,671
- Sầm Sơn pop. 129,801
- Ô Môn pop. 129,683
- Buôn Hồ pop. 127,920
- Chũ pop. 127,881
- Bến Tre pop. 124,449
- Chơn Thành pop. 121,083
- Vĩnh Yên pop. 119,128
- Bắc Quang pop. 118,690
- Hưng Yên pop. 118,646
- Nghi Xuân pop. 118,000
- Cờ Đỏ pop. 116,576
- Mỹ Hào pop. 115,608
- Phong Điền pop. 114,820
- Pleiku pop. 114,225
- Bình Thủy pop. 113,565
- Thới Lai pop. 109,684
- Móng Cái pop. 108,553
- Yên Vinh pop. 107,082
- Ba Đồn pop. 106,413
- Sơn La pop. 106,052
- Hòa Bình pop. 105,260
- Tuyên Quang pop. 104,645
- Ngã Bảy pop. 101,192
- Hồng Ngự pop. 101,155
- Yên Bái pop. 100,631
- Hà Tiên pop. 100,560